Hợp đồng thuê xe ô tô là thỏa thuận theo đó bên cho thuê giao xe cho bên thuê sử dụng trong một thời hạn và bên thuê phải trả tiền thuê, theo Điều 472 Bộ luật Dân sự 2015.
Dưới đây, chúng tôi xin đưa ra hai mẫu hợp đồng tách riêng cho hai trường hợp [Tự Lái và Có Lái], kèm mẫu phiếu thu áp dụng từ 01/01/2026. Hợp đồng thuê xe có tài xế phải có đủ 10 trường thông tin tối thiểu theo khoản 2 Điều 17 Nghị định 158/2024/NĐ-CP, và phải được lưu trữ tối thiểu 3 năm. Phiếu thu tiền mặt từ 01/01/2026 lập theo Mẫu 01-TT của Thông tư 99/2025/TT-BTC, thay cho Thông tư 200/2014/TT-BTC đã hết hiệu lực. Riêng hóa đơn, nếu thu tiền trước khi hoàn thành chuyến đi thì phải lập ngay tại thời điểm thu tiền, với thuế suất giá trị gia tăng 8% áp dụng đến hết ngày 31/12/2026.
⚠️ Lưu ý về mốc 15/8/2026 — Nghị định 238/2026/NĐ-CP ban hành ngày 26/6/2026, có hiệu lực từ 15/8/2026, sửa đổi Nghị định 168/2024/NĐ-CP và siết chặt quản lý xe chở khách theo hợp đồng. Nếu bạn đang dùng mẫu hợp đồng cũ, hãy đối chiếu lại trước mốc này.
Mẫu hợp đồng thuê xe du lịch có tài xế (bản đầy đủ 2026)
Mẫu dưới đây là hợp đồng vận chuyển hành khách, đã ghép đủ 10 trường bắt buộc của Nghị định 158/2024/NĐ-CP vào 11 điều khoản, kèm phụ lục danh sách hành khách. Bạn có thể dùng trực tiếp cho chuyến lẻ, hoặc chuyển Điều 5 sang hình thức thanh toán theo tháng nếu ký hợp đồng dài hạn.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------
HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
(Thuê xe ô tô có lái xe)
Số: ......../HĐVCHK-......
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;
- Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005;
- Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 26/6/2024;
- Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15
ngày 27/6/2024;
- Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ
quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Căn cứ nhu cầu và khả năng cung ứng của hai bên.
Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm ......, tại ..........................,
chúng tôi gồm:
BÊN VẬN CHUYỂN (Bên A)
- Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ......................................
- Địa chỉ trụ sở: ....................................................
- Điện thoại: .................... Mã số thuế: ......................
- Số tài khoản: .................... Tại ngân hàng: .................
- Người đại diện: .................. Chức vụ: .......................
- Số định danh cá nhân: ..............................................
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ......................
do ................................ cấp ngày ......................
BÊN THUÊ VẬN TẢI (Bên B)
- Tên tổ chức / cá nhân: .............................................
- Địa chỉ: ...........................................................
- Điện thoại: ........................................................
- Mã số thuế (nếu là tổ chức): .......................................
- Người đại diện: .................. Chức vụ: .......................
- Số định danh cá nhân: ..............................................
Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng vận chuyển hành khách với các
điều khoản sau:
ĐIỀU 1. ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG
Bên A nhận vận chuyển hành khách của Bên B bằng xe ô tô theo hành
trình, thời gian và các điều kiện quy định tại hợp đồng này. Bên B
thanh toán cước phí vận chuyển cho Bên A theo Điều 5.
ĐIỀU 2. THÔNG TIN PHƯƠNG TIỆN VÀ LÁI XE
2.1. Phương tiện
- Loại xe: ................... Nhãn hiệu: ..........................
- Biển kiểm soát: ........... Số chỗ ngồi: ........................
- Phù hiệu "XE HỢP ĐỒNG" số: ....... có giá trị đến ngày ...........
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự số: ....... có giá trị đến ngày .......
- Giấy chứng nhận kiểm định có giá trị đến ngày ....................
2.2. Lái xe
- Họ và tên: ............... Số định danh cá nhân: ................
- Giấy phép lái xe hạng: ...... Số: ...... có giá trị đến .........
- Điện thoại liên hệ: ..............................................
2.3. Bên A được quyền thay thế phương tiện và lái xe khác có tiêu
chuẩn tương đương hoặc cao hơn, với điều kiện thông báo cho Bên B
trước ít nhất 12 giờ so với giờ khởi hành và cập nhật lại thông tin
phương tiện vào hợp đồng.
ĐIỀU 3. HÀNH TRÌNH VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
3.1. Thời gian bắt đầu: ....... giờ ....... ngày ....../....../.......
3.2. Thời gian kết thúc: ....... giờ ....... ngày ....../....../......
3.3. Địa chỉ điểm đầu: .............................................
3.4. Địa chỉ điểm cuối: ............................................
3.5. Các điểm đón, trả khách trên hành trình:
a) ............................................................
b) ............................................................
c) ............................................................
3.6. Hành trình chi tiết: ..........................................
3.7. Số lượng hành khách: ....... người (theo danh sách tại Phụ lục 01
đính kèm, là bộ phận không tách rời của hợp đồng này).
ĐIỀU 4. PHẠM VI DỊCH VỤ
4.1. Giá dịch vụ tại Điều 5 đã bao gồm: nhiên liệu, lương và công
tác phí lái xe, phí sử dụng đường bộ, phí cầu đường trên hành trình
đã thỏa thuận, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm hành khách
theo quy định.
4.2. Giá dịch vụ chưa bao gồm: phí bến bãi và phí đỗ xe ngoài hành
trình, vé vào cổng khu du lịch, chi phí lưu trú qua đêm của lái xe,
chi phí phát sinh do thay đổi hành trình theo yêu cầu của Bên B,
và các khoản quy định tại Điều 8.
ĐIỀU 5. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
5.1. Giá trị hợp đồng: .................................. đồng
(Bằng chữ: ....................................................)
Thuế giá trị gia tăng: ......% — Thành tiền: ............. đồng
5.2. Đặt cọc: Bên B đặt cọc ......% giá trị hợp đồng, tương đương
................... đồng, trước ngày ....../....../.......
5.3. Thanh toán phần còn lại: trong vòng ....... ngày kể từ ngày
kết thúc hành trình và hai bên ký biên bản thanh lý.
5.4. Hình thức thanh toán: tiền mặt / chuyển khoản.
5.5. Chứng từ: Bên A lập phiếu thu cho từng lần nhận tiền mặt và
xuất hóa đơn giá trị gia tăng theo đúng thời điểm quy định của
pháp luật về hóa đơn, chứng từ.
ĐIỀU 6. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
6.1. Bố trí phương tiện đúng loại, đúng biển kiểm soát và đúng giờ
tại điểm đầu; trường hợp chậm quá 30 phút không có lý do chính
đáng, áp dụng Điều 8.4.
6.2. Bảo đảm phương tiện còn hạn kiểm định, hạn bảo hiểm, còn hạn
phù hiệu và đủ điều kiện an toàn kỹ thuật.
6.3. Bố trí lái xe có giấy phép lái xe phù hợp, không vi phạm quy
định về thời gian lái xe liên tục và thời gian làm việc trong
ngày.
6.4. Mang theo hợp đồng vận tải và danh sách hành khách trong suốt
hành trình; trường hợp sử dụng hợp đồng điện tử thì trang bị
thiết bị truy cập được nội dung hợp đồng và danh sách hành khách.
6.5. Lưu trữ hợp đồng và danh sách hành khách tối thiểu 3 năm.
6.6. Chịu trách nhiệm về mọi vi phạm hành chính phát sinh từ hành vi
của lái xe và tình trạng phương tiện.
6.7. Được từ chối vận chuyển hành khách trong trường hợp hành khách
say rượu bia gây mất trật tự, mang theo hàng cấm, chất dễ cháy
nổ, hoặc có hành vi đe dọa an toàn của chuyến đi.
ĐIỀU 7. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
7.1. Cung cấp chính xác danh sách hành khách trước giờ khởi hành ít
nhất ....... giờ; chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông
tin đã cung cấp.
7.2. Không yêu cầu đón, trả khách ngoài các điểm đã ghi tại Điều 3.5.
Mọi thay đổi phải được hai bên xác nhận bằng văn bản hoặc qua
phương tiện điện tử trước khi thực hiện.
7.3. Thanh toán đầy đủ và đúng hạn theo Điều 5.
7.4. Bồi thường thiệt hại do hành khách gây ra đối với phương tiện,
căn cứ biên bản ghi nhận tại hiện trường và chi phí sửa chữa thực tế.
7.5. Không sử dụng phương tiện vào mục đích trái pháp luật.
ĐIỀU 8. PHÁT SINH, THAY ĐỔI VÀ HỦY HỢP ĐỒNG
8.1. Giờ chờ: quá ....... phút so với lịch trình, tính phí chờ
................ đồng/giờ, phần lẻ dưới 30 phút tính tròn 30 phút.
8.2. Km phát sinh ngoài hành trình: ................ đồng/km.
8.3. Hủy hợp đồng từ phía Bên B:
- Trước ....... giờ khởi hành: hoàn ......% tiền cọc
- Trước ....... giờ khởi hành: hoàn ......% tiền cọc
- Dưới ....... giờ khởi hành: không hoàn cọc
8.4. Hủy hoặc chậm trễ từ phía Bên A: Bên A hoàn 100% tiền cọc và
bồi thường thêm ......% giá trị hợp đồng, trừ trường hợp bất
khả kháng quy định tại Điều 9.
8.5. Sự cố phương tiện giữa hành trình: Bên A bố trí xe thay thế
trong vòng ....... giờ. Quá thời hạn này mà không có xe thay thế,
Bên B được quyền thuê phương tiện khác và Bên A chịu phần chênh
lệch chi phí, tối đa ......% giá trị hợp đồng.
8.6. Vi phạm hành chính về giao thông (kể cả phạt nguội phát hiện
sau chuyến đi): Bên A chịu trách nhiệm nếu lỗi thuộc về lái xe
hoặc phương tiện; Bên B chịu trách nhiệm nếu lỗi phát sinh từ
yêu cầu của Bên B đã được ghi nhận bằng văn bản.
ĐIỀU 9. BẤT KHẢ KHÁNG
Các bên được miễn trách nhiệm trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh,
lệnh cấm đường, ùn tắc kéo dài do sự cố ngoài ý muốn, hoặc quyết định
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Bên gặp sự kiện bất khả kháng
phải thông báo cho bên còn lại trong vòng 24 giờ kể từ khi sự kiện
xảy ra và cung cấp chứng cứ hợp lý.
ĐIỀU 10. BẢO MẬT VÀ BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
10.1. Bên A xử lý dữ liệu cá nhân của hành khách chỉ nhằm mục đích
thực hiện hợp đồng, quản lý an toàn giao thông và tuân thủ
nghĩa vụ cung cấp thông tin cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
10.2. Bên B xác nhận đã có sự đồng ý của các hành khách trong danh
sách về việc cung cấp dữ liệu cá nhân cho Bên A.
10.3. Việc xử lý dữ liệu cá nhân thực hiện theo Luật Bảo vệ dữ liệu
cá nhân số 91/2025/QH15 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
ĐIỀU 11. HIỆU LỰC VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
11.1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký và được thanh lý sau khi
hai bên hoàn thành nghĩa vụ và không còn khiếu nại.
11.2. Mọi sửa đổi, bổ sung phải lập thành văn bản có chữ ký của
hai bên.
11.3. Tranh chấp được giải quyết trước hết bằng thương lượng trong
vòng 30 ngày. Không đạt kết quả, vụ việc được đưa ra Tòa án
nhân dân có thẩm quyền tại ............................ giải quyết.
11.4. Hợp đồng gồm ....... trang và Phụ lục 01, được lập thành 04
bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 02 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
──────────────────────────────────────────────────────────────────
PHỤ LỤC 01: DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
Kèm theo Hợp đồng số ......../HĐVCHK-...... ngày ....../....../.......
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Số định danh cá nhân | Điểm lên xe | Điểm xuống xe |
|-----|-----------|----------|----------------------|-------------|---------------|
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
Tổng số: ....... hành khách.
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
Link tải: Mẫu hợp đồng vận chuyển hành khách 2026 — bản .docx và .pdf
Mẫu hợp đồng thuê xe ô tô tự lái (bản đầy đủ 2026)
Hợp đồng thuê xe tự lái không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định 158/2024/NĐ-CP, nên nội dung của nó xoay quanh việc bảo đảm tài sản thay vì bảo đảm hành trình. Trọng tâm dịch chuyển sang bốn nhóm: xác định tình trạng xe khi giao và nhận, biện pháp bảo đảm, giới hạn phạm vi sử dụng, và phân định trách nhiệm khi có vi phạm giao thông.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------
HỢP ĐỒNG THUÊ XE Ô TÔ TỰ LÁI
Số: ......../HĐTX-......
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;
- Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15
ngày 27/6/2024;
- Căn cứ nhu cầu và khả năng của hai bên.
Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm ......, chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ (Bên A)
- Tên: ..............................................................
- Địa chỉ: ..........................................................
- Điện thoại: ................ Mã số thuế: ........................
- Người đại diện: ............. Số định danh cá nhân: .............
BÊN THUÊ (Bên B)
- Họ và tên: ................................ Năm sinh: ...........
- Số định danh cá nhân: .............. cấp ngày ....................
- Nơi thường trú: ..................................................
- Giấy phép lái xe hạng: ...... Số: ...... có giá trị đến ..........
- Điện thoại: ......................................................
ĐIỀU 1. TÀI SẢN THUÊ
- Loại xe: ............... Nhãn hiệu: .............................
- Biển kiểm soát: ........ Số chỗ: ...... Năm sản xuất: ..........
- Số km trên đồng hồ khi giao xe: ..................... km
- Mức nhiên liệu khi giao xe: .........................
- Tình trạng xe, phụ kiện kèm theo và các vết xước hiện có: ghi
nhận tại Biên bản giao nhận xe (Phụ lục 01), kèm ảnh chụp 6 mặt xe.
- Giấy tờ giao kèm xe: bản sao đăng ký xe có xác nhận của Bên A,
giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc.
ĐIỀU 2. THỜI HẠN THUÊ
2.1. Từ ....... giờ ngày ....../....../.......
đến ....... giờ ngày ....../....../.......
2.2. Trả xe muộn quá 60 phút, Bên B trả thêm ......% giá thuê một
ngày cho mỗi giờ chậm; muộn quá 5 giờ tính tròn một ngày thuê.
ĐIỀU 3. GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
3.1. Giá thuê: ................ đồng/ngày × ....... ngày
= ................ đồng.
3.2. Giới hạn quãng đường: ....... km/ngày. Vượt giới hạn tính thêm
................ đồng/km.
3.3. Thanh toán: ......% khi ký hợp đồng, phần còn lại khi trả xe.
3.4. Bên A lập phiếu thu cho mỗi lần nhận tiền mặt và xuất hóa đơn
theo quy định.
ĐIỀU 4. BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
4.1. Bên B đặt cọc ................ đồng, hoặc thực hiện biện pháp
bảo đảm khác do hai bên thỏa thuận và ghi nhận bằng văn bản.
4.2. Tiền cọc được hoàn trả trong vòng ....... ngày kể từ khi Bên B
trả xe, sau khi trừ các khoản Bên B còn phải thanh toán và các
khoản quy định tại Điều 7.
4.3. Bên A không được tự ý sử dụng tài sản bảo đảm vào mục đích khác.
ĐIỀU 5. PHẠM VI SỬ DỤNG
5.1. Bên B chỉ sử dụng xe cho mục đích: .............................
5.2. Bên B không được: cho thuê lại, cầm cố, thế chấp, chuyển giao
xe cho người thứ ba điều khiển khi chưa có văn bản đồng ý của
Bên A; sử dụng xe để chở hàng cấm, chở quá tải, đua xe, dạy lái
xe, hoặc kinh doanh vận tải.
5.3. Phạm vi địa lý được phép di chuyển: ...........................
5.4. Bên B thông báo cho Bên A khi đưa xe ra khỏi phạm vi tại 5.3.
ĐIỀU 6. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
6.1. Giao xe đúng loại, đúng thời hạn, trong tình trạng an toàn kỹ
thuật, còn hạn kiểm định và còn hạn bảo hiểm.
6.2. Chịu chi phí bảo dưỡng định kỳ và sửa chữa hư hỏng do lỗi kỹ
thuật của xe, không phải do lỗi sử dụng của Bên B.
6.3. Hỗ trợ Bên B khi xe gặp sự cố kỹ thuật: cử kỹ thuật viên hoặc
bố trí xe thay thế trong vòng ....... giờ.
6.4. Không tự ý thu hồi xe trong thời hạn thuê, trừ trường hợp Bên B
vi phạm Điều 5.
ĐIỀU 7. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
7.1. Sử dụng xe đúng công dụng, tuân thủ pháp luật về giao thông.
7.2. Chịu chi phí nhiên liệu, phí cầu đường, phí đỗ xe trong thời
hạn thuê.
7.3. Trả xe đúng hạn, đúng địa điểm, với mức nhiên liệu tương đương
khi nhận. Chênh lệch được quy đổi theo giá niêm yết tại thời
điểm trả xe.
7.4. Chịu toàn bộ trách nhiệm với các vi phạm hành chính về giao
thông phát sinh trong thời hạn thuê, **bao gồm cả các trường hợp
phạt nguội được cơ quan chức năng thông báo sau khi đã trả xe.**
Bên A thông báo cho Bên B trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận
được thông báo vi phạm.
7.5. Thông báo ngay cho Bên A khi xảy ra tai nạn, sự cố hoặc xe bị
mất; phối hợp lập hồ sơ với cơ quan công an và đơn vị bảo hiểm.
7.6. Bồi thường thiệt hại đối với hư hỏng, mất mát do lỗi của mình,
theo chi phí sửa chữa thực tế tại xưởng do hai bên thống nhất.
ĐIỀU 8. BẢO HIỂM
8.1. Xe được mua bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe
cơ giới, số ........................ có giá trị đến ...........
8.2. Bảo hiểm vật chất xe (nếu có): số ............................
Mức miễn thường: ................ đồng/vụ, do Bên B chịu.
8.3. Các thiệt hại không thuộc phạm vi bảo hiểm do Bên B chịu trách
nhiệm bồi thường.
ĐIỀU 9. BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Bên A xử lý dữ liệu cá nhân của Bên B chỉ nhằm mục đích thực hiện
hợp đồng và tuân thủ nghĩa vụ pháp lý, theo Luật Bảo vệ dữ liệu cá
nhân số 91/2025/QH15. Dữ liệu được xóa hoặc khử nhận dạng sau khi
hết thời hạn lưu trữ theo quy định.
ĐIỀU 10. HIỆU LỰC VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
10.1. Hợp đồng có hiệu lực từ thời điểm hai bên ký Biên bản giao
nhận xe và chấm dứt khi hai bên ký Biên bản trả xe.
10.2. Tranh chấp được giải quyết bằng thương lượng; không đạt kết
quả thì đưa ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền tại ..............
10.3. Hợp đồng lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên)
Link tải: Mẫu hợp đồng thuê xe tự lái 2026 — bản .docx và .pdf
Điều khoản đáng chú ý nhất ở mẫu này là 7.4. Phạt nguội thường về sau chuyến đi từ 2 đến 8 tuần, khi tiền cọc đã hoàn xong và không còn cơ sở giữ lại. Nếu hợp đồng không ghi rõ nghĩa vụ này kèm thời hạn thông báo ngược lại từ bên cho thuê, khoản tiền đó gần như không đòi được.
Mẫu phiếu thu tiền thuê xe: bản mới áp dụng từ 01/01/2026
Từ ngày 01/01/2026, phiếu thu được lập theo Mẫu 01-TT ban hành kèm Thông tư 99/2025/TT-BTC, thay cho Mẫu 01-TT của Thông tư 200/2014/TT-BTC đã hết hiệu lực. Thông tư 99/2025/TT-BTC được Bộ Tài chính ban hành ngày 27/10/2025 và áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa có quyền lựa chọn: tiếp tục áp dụng Thông tư 133/2016/TT-BTC, hoặc chuyển sang Thông tư 99/2025/TT-BTC. Thông tư 99/2025 không thay thế Thông tư 133/2016. Lựa chọn phải nhất quán trong cả năm tài chính, không được đổi giữa chừng.
Phiếu thu dùng để xác định số tiền mặt thực tế nhập quỹ, làm căn cứ để thủ quỹ thu tiền và ghi sổ quỹ, đồng thời để kế toán ghi sổ các khoản thu liên quan. Nội dung bắt buộc của phiếu thu tuân theo quy định về nội dung chứng từ kế toán tại Điều 16 Luật Kế toán 2015.
Link tải: Mẫu phiếu thu 01-TT theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Quy trình ký hợp đồng và thanh toán tại Nắng Vàng
- Khảo sát nhu cầu và báo giá. Bạn cung cấp hành trình, số khách, ngày giờ khởi hành. Chúng tôi báo giá kèm phần liệt kê khoản nào đã bao gồm, khoản nào chưa. Cách chúng tôi tính ra con số đó được mô tả chi tiết trong bài cách tính chi phí dự kiến.
- Chốt xe và gửi bản dự thảo hợp đồng. Bản dự thảo đã điền sẵn thông tin phương tiện, lái xe và hành trình, để bạn đối chiếu với danh sách 10 trường bắt buộc ở mục 2. Toàn bộ các bước từ lúc liên hệ đến lúc nhận xe nằm trong quy trình đặt xe.
- Ký hợp đồng và gửi danh sách hành khách. Ký bản giấy tại văn phòng, hoặc ký điện tử qua email nếu bạn ở xa. Danh sách hành khách gửi trước giờ khởi hành để chúng tôi đóng dấu xác nhận.
- Đặt cọc và nhận phiếu thu. Mỗi lần nhận tiền mặt, chúng tôi lập phiếu thu và giao bạn liên 3.
- Thực hiện chuyến đi. Mọi phát sinh về giờ chờ, km ngoài hành trình được ghi nhận tại chỗ và bạn xác nhận trước khi tính phí.
- Thanh lý và xuất hóa đơn. Hai bên ký biên bản thanh lý, chúng tôi xuất hóa đơn điện tử theo đúng thời điểm quy định. Các hình thức thanh toán được chấp nhận có trong bài cách thanh toán.
Nếu còn vướng ở bước nào, hãy gọi ngay tổng đài 0989.567.299 trực 24/7 để được hỗ trợ nhé!